Tắt Thông Báo [X]
Thứ tư, 08-12-2021 | 02:10:36 Email
Tiếng Việt English
cong ngay anhslide1 Full depot services Dich vu Logistics Dich vu sua chua container MNR Cleaning Refer Ban do Sao A
TIN TỨC

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: +84 0225 8830671, 0969473473

11/08/2015 - 4:04 PMAdmin 3180 View

        Dưới đây là bảng sắp xếp các hãng tàu theo quốc gia, dựa theo bảng xếp hạng 100 hãng tàu hàng đầu của AXS-Alphaliner.

        Tổng số có 40 quốc gia, vùng lãnh thổ có hãng tàu container nằm trong Top 100 này. Mặc dù thứ tự này chưa hoàn toàn chính xác, do đây mới chỉ xem xét 100 hãng tàu hàng đầu.

        Tuy nhiên, do chiếm tỉ trọng lớn trên 96% đội tàu toàn thế giới, nên có lẽ thứ tự này cũng phản ánh gần đúng thứ hạng của các quốc gia trong việc sở hữu, khai thác đội tàu container.

Thứ hạng

Quốc tịch

Tổng số

Hãng tàu

Hạng

Tổng số

TEU

Tàu

TEU

Tàu

1

Đan Mạch

2,088,037

585

APM-Maersk

1

2,052,270

540

UniFeeder

34

30,814

38

Dannebrog / Nordana

96

4,953

7

2

Thụy Sỹ

1,498,296

390

Mediterranean Shg Co

2

1,498,296

390

3

Nhật Bản

1,097,276

295

NYK

10

409,137

107

K Line

12

342,299

90

MOL

14

339,673

90

Kambara Kisen

85

6,167

8

4

Đài Loan

1,044,391

320

Evergreen Line

4

557,444

150

Yang Ming Line

15

312,962

77

Wan Hai Lines

22

125,060

66

TS Lines

27

48,925

27

5

Pháp

1,043,693

365

CMA CGM Group

3

1,034,255

356

Marfret

68

9,438

9

6

Trung Quốc

993,917

357

COSCO Container L.

7

453,876

135

CSCL

8

450,337

124

SITC

31

34,424

39

Sinotrans

43

24,139

28

Grand China Logistics

49

18,916

15

Shanghai Jin Jiang

80

7,459

9

Shanghai Hai Hua (Hasco)

97

4,766

7

7

Hàn Quốc

843,097

289

Hanjin Shipping

9

434,852

98

Hyundai M.M.

18

274,529

53

KMTC

28

37,349

32

STX-Pan Ocean (Container)

30

34,706

26

Sinokor

46

22,930

24

Heung-A Shipping

54

14,811

19

Nam Sung

56

13,273

21

Yanghai Shipping Co (YSC)

89

5,345

5

Chun Kyung (CK Line)

90

5,302

11

8

Đức

829,563

258

Hapag-Lloyd

6

463,457

112

Hamburg Süd Group

16

309,570

103

Schöller Group

40

27,436

18

MACS

51

16,225

13

OPDR

82

6,522

10

DAL

84

6,353

2

9

Singapore

800,200

303

APL

5

543,609

137

PIL (Pacific Int. Line)

20

193,965

110

Sea Consortium

25

53,205

46

Mariana Express Lines

69

9,421

10

10

Chile

380,488

114

CSAV Group

11

343,776

98

CCNI

29

36,712

16

11

Hồng Kông

340,439

73

OOCL

13

340,439

73

12

Israel

305,538

94

Zim

17

305,538

94

13

Kuwait

196,237

49

UASC

19

196,237

49

14

Hoa Kỳ

173,708

174

Horizon Lines

32

34,150

16

Matson

36

29,074

15

Seaboard Marine

38

27,477

33

Crowley Liner Services

48

19,624

23

Dole Ocean Liner

53

15,668

29

Westwood

55

13,828

7

Great White Fleet

77

7,914

18

SeaFreight

79

7,629

8

Tropical Shg

81

7,183

16

Independent Container Line

88

5,910

4

Formosa Plastics

92

5,251

5

15

Malaysia

139,931

69

MISC Berhad

21

125,101

39

HubLine Bhd

66

9,567

18

Johan Shg

91

5,263

12

16

Iran

96,325

31

HDS Lines

23

96,325

31

17

Italia

82,076

71

Grimaldi (Napoli)

26

50,988

46

Linea Messina

45

23,156

17

Tarros

76

7,932

8

18

Indonesia

74,575

136

Samudera

41

27,062

31

Temas Line

50

18,914

35

Meratus

52

16,175

39

Tanto Intim Line

60

12,424

31

19

Thái Lan

53,435

39

RCL (Regional Container L.)

24

53,435

39

20

Thổ Nhĩ Kỳ

51,522

43

Arkas Line / EMES

33

30,887

27

Turkon Line

47

20,635

16

21

Ả rập thống nhất

49,656

32

Emirates Shipping Line

37

27,592

10

Simatech

57

13,261

10

Valfajre Eight Shg Co

71

8,803

12

22

Hà Lan

45,645

54

Nile Dutch Shg

44

24,042

17

Samskip

73

8,366

12

Universal Africa Line

75

8,056

16

Peel Ports (BG Freight)

94

5,181

9

23

Ấn Độ

39,603

22

S.C. India

39

27,468

10

OEL / Shreyas

63

12,135

12

24

Anh

37,938

39

Swire Shipping

42

26,635

25

Borchard Lines

64

11,303

14

25

Argentina

30,146

13

Maruba + CLAN

35

30,146

13

26

Bỉ

18,876

20

Delphis NV / Team Lines

58

12,711

14

Conti Lines

86

6,165

6

27

Việt Nam

17,350

30

Vinalines

67

9,530

15

Bien Dong Shg (Vinashin)

78

7,820

15

28

Tây Ban Nha

13,498

16

Boluda Lines

70

9,090

11

Marguisa

100

4,408

5

29

Cyprus

12,597

15

United Feeder Services

59

12,597

15

30

Nga

12,372

17

FESCO

61

12,372

17

31

Phần Lan

12,317

14

Containerships OY

62

12,317

14

32

Brazil

10,306

8

Log-In Logistica

65

10,306

8

33

Ireland

8,389

13

Irish Continental Group

72

8,389

13

34

Ả rập Saudi

8,100

4

NSCSA

74

8,100

4

35

Iceland

6,476

10

Eimskip

83

6,476

10

36

Bermuda

6,038

9

Caribbean Feeder Services

87

6,038

9

37

Cuba

5,194

5

Melfi C.L.

93

5,194

5

38

Qatar

5,156

8

Qatar National Line

95

5,156

8

39

Maroc

4,580

9

IMTC

98

4,580

9

40

Mauritius

4,557

5

UAFL

99

4,557

5

 

        Theo bảng này, Đan Mạch là quốc gia đang khai thác đội tàu container hùng mạnh nhất, với tổng số 585 tàu, sức chở trên 2 triệu TEU. Đan Mạch cũng là nước có hãng tàu đứng đầu thế giới APM-Maersk. Tiếp theo là đến Thụy Sỹ với 390 tàu, gần 1,5 triệu TEU. Thụy Sỹ cũng là quốc gia chủ nhà của hãng tàu thứ hai thế giới MSC (Mediterranean Shipping Company).

       Trong 10 quốc gia đầu tiên, có tới 5 quốc gia châu Á. Trong 20 quốc gia đứng đầu, thì có 13 quốc gia (vùng lãnh thổ) thuộc châu Á.

       Trong khu vực Đông Nam Á, có 5 quốc gia nằm trong nhóm, lần lượt là Singapore(9), Malaysia (15), Indonesia (18), Thái Lan (19), và Việt Nam(27).

      Việt Nam nằm thứ 27 trong tổng số 40 quốc gia, vùng lãnh thổ. Tuy nhiên so với những hãng đứng đầu thì khoảng cách còn khá xa. Chẳng hạn, đội tàu container của Việt Nam (xét theo số liệu trong bảng) chỉ bằng 1/120 so với quốc gia hàng đầu Đan Mạch, và bằng 1/46 so với Singapore, đất nước có đội tàu container lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

 

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • ,

  • Video
    Đối tác
    Công ty Cổ Phần Đầu tư Sao Á D.C
    SAO A D.C DEPOT
    Plot KB2.3 & KB3.3 MP Dinhvu IZ, Dong Hai, Hai An, Haiphong, Viet Nam
    Email: depot@saoa.com.vn, newdepot@saoa.com.vn
    Điện thoại: +84 0225 8830671, 0967.882211, 0969473473
    Bãi Sao Á DC
    Lô đất KB2.3 & KB3.3 Khu CN MP Đình Vũ, P. Đông Hải 2 – Q.Hải An – TP. Hải Phòng – Việt Nam
    Email: depot@saoa.com.vn, newdepot@saoa.com.vn
    Điện thoại: +84 0225 8830671, 0967.882211, 0969473473